Motorola VX-459

Đánh giá : 5/5 (7 bình chọn)

      MÁY BỘ ĐÀM MOTOROLA VX-459

    • Liên Hệ

    Bỏ Vào Giỏ
    Cảnh báo khẩn cấp
    Chỉ với 1 nút bấm trên máy bộ đàm, người sử dụng có thể phát tín hiệu khẩn cấp, tín hiệu này lập tức chuyển đến kênh khẩn cấp đã được cài đặt sẵn và gửi tín hiệu cần giúp đỡ.

    Hỗ trợ người sử dụng hoạt động một mình

    Thiết bị bấm giờ được tích hợp sẵn trong máy này yêu cầu người sử dụng phải sử dụng máy vào 1 khoảng thời gian định trước, nếu không, máy bộ đàm sẽ tự chuyển sang chế độ khẩn cấp để gửi tín hiệu báo động.

    Hệ thống phát đáp tự động cảnh báo cự ly liên lạc (ARTS™) – công nghệ độc quyền 

    Chức năng này giúp duy trì liên lạc trong vùng phủ sóng với các máy bộ đàm được trang bị ARTS™- nhằm đảm bảo thông tin liên lạc thông suốt.

    Chức năng Man Down (tùy chọn)

    Man down là chức năng theo theo dõi an toàn cho người sử dụng bằng việc tự động gửi tín hiệu cấp cứu nếu máy bộ đàm nằm ở vị trị bất thường. VX-450 cài đặt chức năng này thông qua cảm biến 3 chiều để phù hợp với từng điều kiện môi trường làm việc.

    Thiết kế chắc chắn cho môi trường khắc nghiệt

    Dòng máy VX-450 có thể ngâm trong nước sâu 1 mét trong vòng 30 phút mà vẫn không hề bị hư hại. Ngoài ra máy còn đáp ứng các tiêu chuẩn quân sự khắc nghiệt và đạt tiêu chuẩn IP57.

    Công nghệ chọn lọc âm thanh

    Máy có loa với công suất 700 mW là thiết bị lý tưởng cho liên lạc trong môi trường có nhiều tiếng ồn. VX-450 có tính năng thông báo bằng giọng nói khi chuyển kênh, cho phép người sử dụng vừa chuyển kênh vừa có thể đồng thời làm việc khác.

    Tính năng thoại

    Được trang bị chức năng thoại rảnh tay VOX và khi sử dụng với tai nghe MH-81A4B, người sử dụng có thể nói mà không cần bấm nút PTT. Thu âm và lưu tin nhắn thoại với dung lượng lên tới 120 giây (gắn thêm bo lưu âm thoại DVS-8).

    Hệ thống quản lý cho thông tin liên lạc quy mô lớn

    Cả máy bộ đàm VX-459 và VX-454 đều có dung lượng kênh tối đa là 512 kênh và 32 nhóm giúp dễ dàng quản lý nhiều cuộc gọi trong môi trường làm việc yêu cầu thông tin quy mô lớn và trong nhà máy. VX-459 còn trang bị thêm chức năng Nhập kênh trực tiếp giúp chọn kênh mong muốn thông qua phím bấm để điều hướng nhanh.

    Các tính năng khác

    • 9 phím lập trình được (VX-459)
    • 7 phím lập trình được (VX-454)
    • 3 phím lập trình được (VX-451)
    • Màn hình hiển thị 8 ký tự chữ và số 
      (VX-454/459)
    • Mã hóa đảo âm thoại
    • Kích hoạt bật/tắt mã hóa bằng tay
    • Chế độ tiết kiệm pin thu/phát
    • DTMF ANI/ MDC-1200 encoder/decoder
    • Quay số nhanh DTMF
    • Nhắn tin DTMF
    • Mã hóa/giải mã CTCSS / DCS
    • Khóa máy/hủy/khôi phục máy từ xa (5-tone)
    • Bộ nén giãn âm
    • Âm thoại trong và rõ
    • Whisper – chế độ nói thầm
    • Điều chỉnh âm lượng tối thiểu
    • Tùy chỉnh độ nhạy thu bằng tay
    • Các chức năng khóa kênh bận, khóa tone bận và định thời gian phát
    • Lập trình báo hiệu bằng đèn LED màu
    • Quét ưu tiên
    • Quét theo dõi kép
    • Quét follow me
    • Quét talk around
    • Sao chép dữ liệu trực tiếp giữa các máy

    Thông số kỹ thuật

    Thông số kỹ thuật  
    General Specifications: VHF                                            UHF 
    Frequency Range 134 - 174 MHz 470 MHz/ 450-512 MHz
    Number of Channels and Groups 512 / 32 Groups (VX-459, VX-454)
    Power Supply Voltage 7.5 V DC ± 20%
    Channel Spacing 12/20*/25* kHz
    PLL Steps 1.25 / 2.5 / 5/ 6.25 kHz 5/ 6.25 kHz
    Battery Life (5-5-90 duty) 2300 mAh FNB-V113LI (FNB-V-113LIIS) 2300 mAh FNB-V134LI-UNI 1380 mAhFNB-V133LI-UNI 1140 mAh FNB-V112LI 18.5 hours (w/ saver) / 16 hours 18.5 hours (w/ saver) / 16 hours 11 hours (w/ saver) / 10 hours 9.5 hours (w/ saver) / 9.2 hours 18 hours (w/ saver) / 15.5 hours 18 hours (w/ saver) / 15.5 hours 11 hours (w/ saver) / 10 hours 9.2 hours (w/ saver) / 8.3 hours
    IP Rating IP 57
    Operating Temperature Range -22° F to 140° F (-30° C to + 60° C)
    Frequency Stability ± 2.5 ppm
    RF Input-Output Impedence 50 Ohms
    Dimension (H x W x D) VX-451 Model 4.3 x 2.3 x 1.7 inches (109 x 58.5 x 43 mm) FNB-V113LI (and IS) 4.3 x 2.3 x 1.7 inches (109 x 58.5 x 43 mm) FNB-V134LI-UNI 4.3 x 2.3 x 1.4 inches (109 x 58.5 x 35 mm) FNB-V133LI-UNI 4.3 x 2.3 x 1.3 inches (109 x 58.5 x 34 mm) FNB-V112LI
    Weight (Approx. with Antenna, Belt Clip VX-451; VX-454/459 12 oz; 12.9 oz (340g; 366g) FNB-V113LI-Uni (and IS) 11.6 oz; 12.6 oz (330g; 356g) FNB-V134LI-Uni 9.9 oz; 10.8 oz (281g; 307g) FNB-V133LI-Uni 10.4 oz; 11.4 oz (296g; 322g) FNB-V112LI
         
    Receiver Specification: measured by TIA/EIA-603  
    Sensitivity (12 dB SINAD) 0.25 µV typical
    Adjacent Channel Sensitivity 70 dB / 65 dB
    Hum and Noise 45 dB / 40 dB
    Intermodulation 70 dB / 65 dB
    Spurious Image Rejection 70 dB
    Audio Output 700 mW @ 16 Ohms (Internal), 5% THD / 500 mW @ 4 Ohms (External), 5% THD
    Transmitter Specifications: measured by TIA/EIA-603  
    Output Power 5 / 2.5 / 1 / 0.25 Watt (selectable by channel)
    Modulation 16K0F3E, 11K0F3E
    Maximum Deviation ± 5.0 kHz / ± 2.5 kHz
    Conducted Spurious Emissions 70 dB below carrier
    FM Hum and Noise 45 dB / 40 dB
    Audio Distortion (@1 kHz) < 3% @ 1 kHz
     
    • Thiết bị bao gồm: Thân máy chính VX-450 Seri, Pin, Anten, Đế sạc UNI

    Các phụ kiện tùy chọn

    • MH-360S: Microphone có loa nhỏ gọn
    • MH-37A4B: Microphone gắn tai nghe
    • MH-450S: Microphone có loa
    • MH-45B4B: Microphone có loa chống ồn
    • MH-81A4B: Tai nghe quàng đầu có VOX loại nhẹ
    • VH-110S: Tai nghe quàng đầu VOX có đệm tai
    • VH-115S: Tai nghe quàng sau đầu có gắn micro có cần
    • VH-215S: Tai nghe có gắn ống nghe đơn
    • VH-120S: Tai nghe có PTT bấm tay
    • VH-130S: Tai nghe gắn micro và PTT bấm tay
    • FNB-V134LI UNI: Pin Li-Ion 2300 mAh
    • FNB-V133LI UNI: Pin Li-ion 1380 mAh
    • Có sẵn các loại sạc để bàn VAC-UNI CD-58 Charger Base, PA-55 AC Adaptor
    CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HOÀNG TUẤN ANH
    B14/26F - QL 50 - Bình Hưng - Bình Chánh - TP.HCM
    ĐT: 028.54300442 - 0913.806.356  Fax: 028.37584776 
    Email: hta@htaco.vn; ngvanduong@gmail.com 

     

    Sản Phẩm Cùng Loại

    Mag One VZ 28

    Giá : Liên Hệ

    Mag One VZ 20

    Giá : Liên Hệ

    XIR P8600i Seri

    Giá : Liên Hệ

    Motorola EVX-261

    Giá : Liên Hệ

    Motorola VX-264

    Giá : Liên Hệ

    Motorola VX-261

    Giá : Liên Hệ

    Motorola VX-454

    Giá : Liên Hệ

    Motorola VX-451

    Giá : Liên Hệ

    XiR P8620

    Giá : Liên Hệ

    XIR P6600i

    Giá : Liên Hệ

    XiR P3688

    Giá : Liên Hệ

    Sản Phẩm Khác

    SLR 5300

    Giá : Liên Hệ

    XiR P3688

    Giá : Liên Hệ

    Đầu nối N cáp 58

    Giá : Liên Hệ

    Motorola VX-261

    Giá : Liên Hệ

    Diamond BC-200

    Giá : Liên Hệ

    Motorola VX-264

    Giá : Liên Hệ

    Anten OPEK NC-450

    Giá : Liên Hệ

    Đầu nối BNC

    Giá : Liên Hệ

    XiR M8620

    Giá : Liên Hệ

    Mag One VZ 20

    Giá : Liên Hệ

    XiR P8620

    Giá : Liên Hệ

    Motorola EVX-261

    Giá : Liên Hệ

    Vertex Standard VX264

    Giá : Liên Hệ

    XIR P8600i Seri

    Giá : Liên Hệ

    Đầu mối cáp U 58

    Giá : Liên Hệ

    Motorola VX-2100

    Giá : Liên Hệ

    Motorola VX-2200

    Giá : Liên Hệ

    XIR M3188

    Giá : Liên Hệ

    Motorola VX-451

    Giá : Liên Hệ

    Adsun TMS-T89

    Giá : Liên Hệ

    XIR P6600i

    Giá : Liên Hệ

    Anten Diamond MC-201

    Giá : Liên Hệ

    XIR M8660

    Giá : Liên Hệ